Tin tức | Vay vốn tiêu dùng | Tin Tài chính - Ngân hàng | Thẻ ngân hàng
Phí chuyển tiền ngân hàng Agribank 2020
Phí chuyển tiền ngân hàng Agribank 2020. Cập nhật bảng phí chuyển tiền ngân hàng Agribank 2020
Phí chuyển tiền ngân hàng Agribank 2020
Với uy tín lớn, mạng lưới chi nhánh, ATM rộng khắp, tiện lợi, Agribank là một trong những ngân hàng được người dân sử dụng sản phẩm dịch vụ nhiều nhất hiện nay. Vậy mức phí chuyển tiền khác ngân hàng Agribank cần phải trả khi có nhu cầu chuyển tiền tại đây là bao nhiêu?
=>> Có thể bạn quan tâm: Thẻ tín dụng Agribank
Phí chuyển tiền từ ngân hàng Agribank trên cùng hệ thống
Cập nhật bảng phí chuyển tiền ngân hàng Agribank 2020
Nếu như bạn thực hiện giao dịch trên cùng hệ thống thì mức phí sẽ thấp hơn so với việc chuyển ra ngoài ngân hàng. Cụ thể bảng phí được quy định như sau.
Thông thường với các vùng quê không phải thành mức nếu thực hiện chuyển tiền tại phòng giao dịch. Khách hàng sẽ phải chịu mức phí là 22.000 VNĐ/Giao dịch. Mức phí tối đa phải chịu sẽ là 500.000 VNĐ.
Bảng phí chuyển tiền Ngân hàng Agribank khác hệ thống
Phí gửi tiền ngân hàng Agribank sang ngân hàng khác hệ thống sẽ đắt hơn. Được quy định như sau:
+ Chuyển tiền khách hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền 500 triệu có mức phí từ 0,01%- 0,03% tối thiểu là 15.000 VNĐ/giao dịch.
+ Chuyển tiền ở các chi nhánh nội thành Hà Nội, Hồ Chí Minh sẽ có mức phí bằng 0,01% tổng số tiền gửi đi. Tối thiểu từ 15 nghìn đến 1 triệu đồng cho 1 giao dịch.
+ Chuyển tiền ngoại tệ cùng tỉnh, thành phố có mức phí 0.03%, tối thiểu 2 USD, tối đa 30 USD. Nếu chuyển tiền khác tỉnh sẽ có phí được tính bằng 0.05% số tiền gửi đi. Tối thiểu từ 5 đến 50 USD cho một lần gửi.
Agribank sẽ quy định mức phí chuyển tiền khác hệ thống cùng tỉnh và khác tỉnh với các mức phí khác nhau. Cụ thể sẽ được liệt kê tại bảng dưới đây:
Đối với khách hàng có tài khoản tại Agribank |
|||
Mức phí (chưa bao gồm thuế GTGT) |
|||
Danh mục phí dịch vụ |
Mức phí/giao dịch |
Tối thiểu |
Tối đa |
Chuyển tiền đi |
|||
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh, TP với số tiền < 500 trđ |
0,01% - 0,03% |
15.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,01% |
15.000 đ |
1.000.000 đ |
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh TP với số tiền ≥ 500 trđ |
0,03% - 0,05% |
15.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,03% |
15.000 đ |
1.000.000 đ |
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh, TP |
0.03% |
2 USD |
30 USD |
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, TP |
0.05% |
5 USD |
50 USD |
Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP |
0,05% - 0,08% |
20.000 đ |
3.000.000đ |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,05% |
20.000 đ |
2.000.000đ |
Chuyển tiền nộp thuế điện tử trường hợp KBNN mở tại NHTM khác |
0,02% |
20.000đ |
1.000.000đ |
Giao dịch gửi rút nhiều nơi (Bao gồm chuyển từ TKTGTT và rút TGTK để chuyển tiền) |
|||
Khách hàng thụ hưởng cùng tỉnh, thành phố với nơi giao dịch và nơi người chuyển tiền mở tài khoản |
0,03% - 0,06% |
15.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,04% |
15.000 đ |
1.200.000đ |
Khách hàng thụ hưởng khác tỉnh, thành phố với nơi giao dịch hoặc nơi người chuyển tiền mở tài khoản |
0,07% - 0,1% |
20.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,06% |
20.000 đ |
3.000.000đ |
Chuyển tiền nộp thuế vào tài khoản KBNN mở tại NHTM khác hệ thống Agribank |
0,03% |
20.000đ |
1.200.000đ |
Chuyển tiền đến |
|||
Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nước |
Miễn phí |
Bảng Phí chuyển tiền khác ngân hàng Agribank với khách hàng vãng lai
Danh mục phí dịch vụ |
Mức phí (chưa bao gồm thuế GTGT) |
||
Mức phí/giao dịch |
Tối thiểu |
Tối đa |
|
Chuyển tiền đi |
|||
Nộp tiền mặt chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP |
0,07% - 0,1% |
20.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,07% |
20.000 đ |
4.000.000 đ |
Nộp tiền mặt chuyển tiền đi khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền ≥ 500 trđ |
0,05% - 0,07% |
20.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh với số tiền ≥ 500 trđ |
0,05% |
20.000 đ |
2.500.000 đ |
Nộp tiền mặt chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP |
0,07% - 0,1% |
20.000 đ |
- |
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh |
0,07% |
20.000 đ |
3.000.000 đ |
Chuyển tiền đến |
|||
Khách hàng vãng lai lĩnh tiền mặt (nếu khách hàng vãng lai rút tiền mặt để gửi tiết kiệm, nộp vào TK, trả tiền vay... Agribank không thu phí) |
0,01% - 0,05% |
15.000 đ |
- |
Nộp thuế bằng tiền mặt vào tài khoản của KBNN mở tại NHTM khác hệ thống Agribank |
0,04% |
20.000đ |
2.000.000đ |
Phí chuyển tiền ngân hàng Agribank trên ứng dụng E-mobile Banking và cây ATM
Hiện nay tiện ích E-Mobile Banking được khách hàng sử dụng rất nhiều. Thông qua ứng dụng này chúng ta có thể thực hiện chuyển tiền tại nhà mà không cần đến ngân hàng nữa. Nhưng bạn cũng cần phải biết được phí chuyển tiền qua hình thức này là bao nhiêu.
Từ 1 triệu đồng trở xuống: 1,100 đồng/lần
Từ trên 1 triệu đến 10 triệu: 2,200 đồng/lần
Từ trên 10 triệu đến 25 triệu: 3,300 đồng/lần
Chuyển tiền khác ngân hàng sẽ có phí 8.800 VNĐ/lần
=>> Xem thêm: Lãi suất vay ngân hàng Agribank
Vay tín chấp theo lương chuyển khoản
Vay tín chấp theo lương chuyển khoảny lên tới 15 lần lương, số tiền vay lên tới 900 triệu không cần thế chấp tài sản, lãi suất ưu đãi từ 0,6/ tháng
=>>> Xem thêm:Vay tín chấp theo lương chuyển khoản
>>> ĐĂNG KÝ Vay nhanh trực tuyến chỉ bằng CMND
Hỗ trợ vay tiền ngân hàng
Skype: hotrovaytien
Email: vayvonbankvn@gmail.com
Website: hotrovaytiennganhang.com
Tin liên quan
- SCB vạn thịnh phát
- Lãi suất vay trả góp ngân hàng Agribank
- Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Vietinbank năm 2022
- Lãi suất vay tín chấp ngân hàng VPBank năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng MB Shinsei năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Vietcredit năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng UCB năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Easy Credit năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Standard Chartered năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Maitime năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Fe Credit năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Viettinbank năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Vietcapital Bank năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng SHB năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng Ocean Bank năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng HSBC năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng PG Bank năm 2022
- Lãi suất ngân hàng Mcredit năm 2022
- Lãi suất ngân hàng HD Saigon năm 2022
- Lãi suất vay ngân hàng DongA Bank năm 2022